Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uế, hoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ uế, hoát:

濊 uế, hoát

Đây là các chữ cấu thành từ này: uế,hoát

uế, hoát [uế, hoát]

U+6FCA, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, huo4, wei4;
Việt bính: kut3 wai3;

uế, hoát

Nghĩa Trung Việt của từ 濊

(Tính) Nhiều nước.

(Tính)
Sâu rộng, thâm hậu.
◎Như: uông uế
sâu rộng.

(Tính)
Dơ bẩn.
§ Thông uế .Một âm là hoát. (Trạng thanh) hoát hoát soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy.
◇Thi Kinh : Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

uể, như "uể oải" (vhn)
uế, như "nước uế" (gdhn)

Chữ gần giống với 濊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 濊

𰛦,

Chữ gần giống 濊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoát

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
uế, hoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uế, hoát Tìm thêm nội dung cho: uế, hoát